Ngữ pháp N3 – Bài 13 – Manten.vn
🔐

Bạn chưa đăng nhập

Vui lòng đăng nhập vào tài khoản Manten.vn để truy cập bài tập.

Đăng nhập ngay

1.〜(かの)ようだ/~のようだ/~(かの)ように/~のように

📺 Video bài giảng
  • Nの +ようだ・ように
  • N‐である +かのような・かのうように
  • V (Thể thường) +(かの)ようだ・(かの)ように
Ý nghĩa: “Cứ như thể là/ Cứ như là…”

– Dùng để so sánh, ví von với sự vật khác. Thực tế không phải vậy nhưng khiến mình có cảm giác giống.
– Cụm từ hay đi cùng: まるで.

Ví dụ:

1.今日こんにちあたたかくて、まるではるかのようだ 2.あさからばんまでロボットのようにはたらいた。 3.バケツをひっくりかえしたようなあめだった。

2.〜ように

📺 Video bài giảng
Ý nghĩa ①: “Giống như”, so sánh ví von
  • N + の + ように
  • V / A-i / A-na / N (thể thông thường) + ように
  • (Lưu ý: Với A-na dùng dạng ~な / -である, N dùng dạng -である / hoặc bỏ だ)

– Dùng để chỉ ra sự tương đồng bằng cách so sánh với những người/ vật có tính chất tương tự.
– Cụm từ hay đi cùng: まるで.

Ví dụ:

1.人間にんげんように植物しょくぶつにも栄養えいよう必要ひつようだ。 2.母親ははおやあかるいひとだったように、そのむすめたちも性格せいかくあかるい。 3.わたしたちはあなたが想像そうぞうしているような関係かんけいではありませんよ。

Ý nghĩa ②: “Chẳng hạn như, như là”
  • N +の +ように

– Đưa ra ví dụ cụ thể.

Ví dụ:

1.日本語にほんごように使つか文字もじが3種類しゅるいもある言語げんごめずらしい。 2.わたしはにんじんやピーマンのようないろ野菜やさいきだ。 3.はやしさんはやさしい。はやしさんのようなひととつきいたい。

3.〜ように

📺 Video bài giảng
Ý nghĩa ①: “Theo như”
  • V (thể từ điển / thể た / thể ている) + ように

– Sử dụng để đưa ra một thông tin giải thích đã/ đang được đề cập ở trước đó.
*Chú ý: Trường hợp đặc biệt: ごぞんじのように

Ví dụ:

1.まえにもはなしたように来週らいしゅうはわたしは日本にほんにいません。 2.今朝けさ新聞しんぶんいてあったように今年ことしこめのできがいいらしい。 3.ごぞんじのように日本にほん台風たいふうおおくにです。

Ý nghĩa ②: “Để có thể/ để không…, vế 2”
  • Vる・Vない +ように、Vế 2

– Thể hiện sự kỳ vọng, mong muốn.

Ví dụ:

1.よくねむれるようにワインをすこんだ。 2.池田いけださんはむずかしい社会問題しゃかいもんだいをだれにでもわかるように説明せつめいする。 3.赤ん坊あかんぼうまさないようにテレビのおとちいさくした。

4.~ように/ ~ようにと/~よう…

📺 Video bài giảng
  • V (thể từ điển / thể ない) + ように / ようにと / よう
  • Chú ý: Trong những trường hợp nhờ vả lịch sự, đôi khi có thể kết hợp với động từ ở thể V-ます
Ý nghĩa: “Hãy … / Đừng …”

– Dùng để truyền đạt lại lời dặn dò, yêu cầu, mệnh lệnh.
– Vế sau thường là các động từ: う、く、おねがいする、たのむ、注意ちゅういする、命令めいれいする.

Ví dụ:

1.雑誌ざっしってくるようにたのまれた。 2.電車でんしゃなかでは携帯電話けいたいでんわはなさないように注意ちゅういされた。 3.今週中こんしゅうちゅうにご返信へんしんくださいますよう、おねが申し上げもうしあげます。 4.試験しけん合格ごうかくできますように。(いのるときの言い方いいかた

Bài tập ngữ pháp – Buổi 13

Câu 1
出発しゅっぱつ時間じかんに(  )ように6いえた。
Đáp án đúng: B. おくれない — Cấu trúc: Vる・Vない+ように、vế 2 — “để có thể/để không…, vế 2”. Diễn tả mục đích không thuộc sự kiểm soát trực tiếp của người nói, thường đi kèm thể khả năng hoặc thể ない.
Câu 2
このまどからよく(  )ようにまどのそばにさくらえた。
Đáp án đúng: B. える — Cấu trúc: Vる・Vない+ように、vế 2 — trồng cây anh đào để có thể nhìn thấy rõ từ cửa sổ (khả năng tự nhiên, dùng 見える chứ không phải 見る/見られる).
Câu 3
よく(  )ように、マイクを使つかいましょう。
Đáp án đúng: B. こえる — Cấu trúc: Vる・Vない+ように、vế 2 — dùng micro để mọi người có thể nghe rõ (khả năng tự nhiên nghe được).
Câu 4
希望きぼう大学だいがくに(  )ようにと神様かみさまにおねがいした。
Đáp án đúng: A. はいれる — Cấu trúc: Vる・Vない+ように、vế 2 — cầu mong có thể đỗ vào trường đại học mong muốn (thể khả năng).
Câu 5
部長ぶちょうから連絡れんらくが(  )ように、今日きょう会議かいぎは2からです。
Đáp án đúng: B. あった — Cấu trúc: Vる・Vた・Vている+ように — “theo như…”. Đưa ra thông tin giải thích đã/đang được đề cập ở trước đó (theo như thông báo trưởng phòng đã đưa ra).
Câu 6
ちちよろこんで(  )おさけってきた。
Đáp án đúng: A. みそうな — Cấu trúc: ~そうだ (Aい bỏい/Aな bỏな/Vます bỏます +そうだ) — “có vẻ, trông…” (nhận định dựa trên những gì nhìn thấy). Bố mua rượu về với vẻ mặt có vẻ vui.
Câu 7
はは地震じしんあとなにもなかったか(  )いていた。
Đáp án đúng: A. のように — Cấu trúc: Vる/Vない/Vれる+ように、Nのように — “giống như, cứ như thể” (so sánh ví von). Mẹ vẫn bình tĩnh như thể không có chuyện gì xảy ra sau trận động đất.
Câu 8
いもうとはケーキやあんパン(  )あまものばかりべている。
Đáp án đúng: A. のような — Cấu trúc: Nの+ような/ように — “chẳng hạn như, như là” (đưa ra ví dụ cụ thể). Em gái toàn ăn đồ ngọt như là bánh kem hay bánh mì nhân đậu.
Câu 9
みんなにこえる(  )おおきいなこえはなした。
Đáp án đúng: B. ように — Cấu trúc: Vる・Vない+ように、vế 2 — nói to để mọi người có thể nghe rõ.
Câu 10
祖母そぼががまんづよかった( )ははもよくがまんする。
Đáp án đúng: B. ように — Cấu trúc: Vる/Vない/Vれる+ように — “giống như, cứ như thể” (so sánh ví von). Mẹ cũng hay nhẫn nhịn giống như bà.
Câu 11
みんなが心配しんぱいしている( )問題点もんだいてんは、もう解決かいけつしたのではないだろうか。
Đáp án đúng: A. ような — Cấu trúc: Nの+ような/ように — “chẳng hạn như, như là”. Những vấn đề như mọi người đang lo lắng chắc đã được giải quyết rồi.
Câu 12
あにはなかた実際じっさい自分じぶんてきたかの( )から、とても面白おもしろい。
Đáp án đúng: C. ようだ — Cấu trúc: Vる/Vない/Vれる+ようだ — cách kể chuyện của anh trai nghe cứ như thể tự mình đã chứng kiến thật.
Câu 13
いつもっている( )しっかりべることは生活習慣せいかつしゅうかん基本きほんなのです。
Đáp án đúng: C. ように — Cấu trúc: Vる/Vない/Vれる+ように — “giống như, cứ như thể”. Việc ăn uống đầy đủ giống như tôi vẫn hay nói là nền tảng của thói quen sinh hoạt.
Câu 14
はなったことをわすれない( )いますぐノートにいておいたほうがいい。
Đáp án đúng: B. ように — Cấu trúc: Vる・Vない+ように、vế 2 — nên ghi ngay vào sổ để không quên những gì đã bàn bạc.
Câu 15
わたしのいま立場たちばがまるで王様おうさまの( )とは、だれもおもわなかっただろう。
Đáp án đúng: C. ようだ — Cấu trúc: Nの+ようだ — “cứ như thể là N”. Không ai ngờ vị thế của tôi bây giờ lại cứ như là một vị vua.
0 / 15
câu đúng