Ôn tập N4 — Manten.vn
TMY-JLPT

Ôn tập ngữ pháp N4

Danh sách ôn tập 0/10

Ôn tập thể て

Cách chia thể て cho 3 nhóm động từ + 20 mẫu cấu trúc

Ôn tập cách chia thể て của 3 nhóm động từ và các cấu trúc dùng thể て thường gặp: Vてください, Vています, Vてしまいます, Vてあげます/くれます/もらいます…
Ngữ pháp: cách chia + 20 mẫu · Bài tập: 25 câu

Ôn tập thể た

Cách chia thể た + 13 mẫu cấu trúc

Ôn tập cách chia thể た và các cấu trúc dùng thể た thường gặp: Vたことがあります, Vたり〜Vたりします, Vたら, Vたほうがいいです, Vたばかりです, Vたまま…
Ngữ pháp: cách chia + 13 mẫu · Bài tập: 25 câu
ます

Ôn tập gốc ます

Cách lấy gốc ます + 16 cấu trúc thường gặp

Ôn tập cách lấy gốc ます và 16 cấu trúc thường gặp: Vませんか, Vましょう, Vたいです, Vながら, Vやすい/にくい, Vすぎます, Vなさい…
Ngữ pháp: 16 mẫu · Bài tập: 25 câu
辞書

Ôn tập thể 辞書形

Cách chuyển thể 辞書形 + 16 cấu trúc thường gặp

Ôn tập cách chuyển động từ sang thể 辞書形 (thể từ điển) và các cấu trúc thường gặp: V辞書形+ことができます, V辞書形+つもりです, V辞書形+予定です, V辞書形+ことにします/ことになります, V辞書形+ようにします/ようになります…
Ngữ pháp: cách chuyển + 16 mẫu · Bài tập: 20 câu
意向

Ôn tập thể ý chí(意向形)

Cách chia thể ý chí + 7 cấu trúc thường gặp

Ôn tập cách chia động từ sang thể ý chí(意向形/意志形)và các cấu trúc thường gặp: V意向形, V意向形+と思います/と思っています, V意向形+とする/としない, Vましょう, Vましょうか…
Ngữ pháp: cách chia + 7 mẫu · Bài tập: 20 câu
条件

Ôn tập thể điều kiện(条件形)

Cách chia thể điều kiện(ば形)ở thể khẳng định và phủ định

Ôn tập cách chia động từ, tính từ, danh từ sang thể điều kiện(条件形/ば形): Vば, Aければ, Aなら, Nなら, và các dạng phủ định Vなければ, Aくなければ, Aじゃなければ, Nじゃなければ…
Ngữ pháp: cách chia khẳng định + phủ định · Bài tập: 30 câu
受身

Ôn tập thể bị động(受け身形)

Cách chia thể bị động + 5 cách dùng, cấu trúc câu bị động

Ôn tập cách chia động từ sang thể bị động(受け身)và 5 cách dùng: bị động trực tiếp, bị động gián tiếp (2 tân ngữ, sở hữu), N1は N2によってV, và dạng bị động của tự động từ (thể hiện sự khó chịu, phiền toái)…
Ngữ pháp: cách chia + 5 cách dùng · Bài tập: 30 câu
ため

Phân biệt〜ため・〜よう

Phân biệt cách dùng〜ように và〜ために diễn tả mục đích

Phân biệt〜ように (mục đích chung, không hoàn toàn chủ ý, đi với động từ khả năng/vô ý chí) và〜ために (mục đích rõ ràng, có chủ ý, đi với động từ ý chí) qua các nhóm ví dụ minh họa.
Ngữ pháp: phân biệt ように/ために · Bài tập: 25 câu
の・こと

Phân biệt「の」・「こと」

Danh từ hóa động từ:〜のは/〜のが/〜のを và「の」so với「こと」

Ôn tập cách danh từ hóa động từ bằng〜のは/〜のが/〜のを, và phân biệt khi nào「の」và「こと」có thể thay thế cho nhau, khi nào chỉ được dùng「の」(như trong「〜のに」diễn tả mục đích/công dụng).
Ngữ pháp: danh từ hóa động từ · Bài tập: 30 câu
使役

Ôn tập thể sai khiến(使役形)

Cách chia thể sai khiến + 6 cách dùng thường gặp

Ôn tập cách chia động từ sang thể sai khiến(使役形)và cách dùng AはB(に・を)〜させる ở 6 tình huống: bắt ép, yêu cầu, cho phép, chăm sóc, để nguyên không tác động, và diễn tả nguyên nhân khiến B trở thành trạng thái nào đó.
Ngữ pháp: cách chia + 6 cách dùng · Bài tập: 25 câu
Ngữ pháp
Bài tập
Đang tải bài học…

Tài liệu ôn tập N4 do đội ngũ Manten.vn biên soạn.